
- đgt. Ham thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác: say mê công việc yêu say mê.
một tình cảm mãnh liệt, bền vững, chiếm ưu thế so với các thôi thúc khác của con người, dẫn đến sự tập trung mọi ham muốn và sức lực của họ vào đối tượng SM. Có đặc điểm: tính hiệu lực, hoà quyện của các yếu tố ý chí và xúc cảm, sự thống nhất đạo đức, lí trí. SM thường là động lực của các sự nghiệp vĩ đại, của những chuyển biến, phát minh lớn lao. Sự SM tiêu cực được gọi là đam mê (vd. đam mê rượu chè, cờ bạc...).
xem thêm: mê, ham, say, say mê, ham mê, miệt mài, mải, mải miết, say sưa, say đắm, máu mê, đắm đuối, chết mệt, mê mệt
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|